Biểu phí kiểm định

Ban hành kèm theo thông tư 41/2016/TT-BLĐTBXH năm 2016 của Bộ Lao Động Thương Binh và Xã Hội.

 

Stt

Nội dung

I

Phí kiểm định các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn   lao động

 

Thiết bị

Đơn vị

Mức thu (đồng)

Tên thiết bị

Đặc tính kỹ thuật

1

Nồi hơi

Công   suất nhỏ hơn 01 tấn/giờ

Thiết bị

700.000

Công   suất từ 01 tấn/giờ đến 02 tấn/giờ

Thiết bị

1.400.000

Công   suất từ trên 02 tấn/giờ đến 06 tấn/giờ

Thiết bị

2.500.000

Công   suất từ trên 06 tấn/giờ đến 10 tấn/giờ

Thiết bị

2.800.000

 Công suất từ trên 10 tấn/giờ đến 15 tấn/giờ

Thiết bị

4.400.000

Công   suất từ trên 15 tấn/giờ đến 25 tấn/giờ

Thiết bị

5.000.000

Công   suất từ trên 25 tấn/giờ đến 50 tấn/giờ

Thiết bị

8.000.000

Công   suất từ trên 50 tấn/giờ đến 75 tấn/giờ

Thiết bị

10.800.000

Công   suất từ trên 75 tấn/giờ đến 125 tấn/giờ

Thiết bị

14.000.000

Công   suất từ trên 125 tấn/giờ đến 200 tấn/giờ

Thiết bị

23.000.000

Công   suất từ trên 200 tấn/giờ đến 400 tấn/giờ

Thiết bị

32.000.000

Công   suất trên 400 tấn/giờ

Thiết bị

39.000.000

2

Bình chịu áp lực

Dung   tích đến 02 m3

Thiết bị

500.000

Dung   tích từ trên 02 m3 đến 10 m3

Thiết bị

800.000

Dung   tích từ trên 10 m3 đến 25 m3

Thiết bị

1.200.000

Dung   tích từ trên 25 m3 đến 50 m3

Thiết bị

1.500.000

Dung   tích từ trên 50 m3 đến 100 m3

Thiết bị

4.000.000

Dung   tích từ trên 100 m3 đến 500 m3

Thiết bị

6.000.000

Dung   tích trên 500 m3

Thiết bị

7.500.000

3

Hệ thống lạnh

Năng   suất lạnh đến 30.000 Kcal/h

Thiết bị

1.400.000

Năng   suất lạnh từ trên 30.000 Kcal/h đến 100.000 Kcal/h

Thiết bị

2.500.000

Năng   suất lạnh từ trên 100.000 Kcal/h đến 1.000.000 Kcal/h

Thiết bị

4.000.000

Năng   suất lạnh trên 1.000.000 Kcal/h

Thiết bị

5.000.000

4

Đường ống dẫn

 

 

 

4.1

Đường ống dẫn hơi nước, nước nóng

Đường   kính ống đến 150 mm

m

9.000

Đường   kính ống trên 150 mm

m

14.000

4.2

Đường ống dẫn khí đốt  kim loại, phi kim loại

Đường   kính ống đến 150 mm

m

10.000

Đường   kính ống trên 150 mm

m

15.000

5

Cần trục

 

 

 

5.1

Cần trục

Tải   trọng dưới 3,0 tấn

Thiết bị

700.000

Tải   trọng từ 3,0 tấn đến 7,5 tấn

Thiết bị

1.200.000

Tải   trọng từ trên 7,5 tấn đến 15 tấn

Thiết bị

2.200.000

Tải   trọng từ trên 15 tấn đến 30 tấn

Thiết bị

3.000.000

Tải   trọng từ trên 30 tấn đến 75 tấn

Thiết bị

4.000.000

Tải   trọng từ trên 75 tấn đến 100 tấn

Thiết bị

5.000.000

Tải   trọng trên 100 tấn

Thiết bị

6.000.000

5.2

Cần trục tháp

Tải   trọng dưới 4 tấn

Thiết bị

1.760.000

Tải   trọng từ 4 tấn đến 10 tấn

Thiết bị

2.400.000

Tải   trọng từ trên 10 tấn đến 40 tấn

Thiết bị

3.200.000

Tải   trọng trên 40 tấn

Thiết bị

6.000.000

5.3

Các loại máy trục khác

Tải   trọng dưới 3,0 tấn

Thiết bị

700.000

Tải trọng từ 3,0 tấn đến 7,5 tấn

Thiết bị

1.200.000

Tải   trọng từ trên 7,5 tấn đến 15 tấn

Thiết bị

2.200.000

Tải   trọng từ trên 15 tấn đến 30 tấn

Thiết bị

3.000.000

Tải   trọng từ trên 30 tấn đến 75 tấn

Thiết bị

4.000.000

Tải   trọng từ trên 75 tấn đến 100 tấn

Thiết bị

5.000.000

Tải   trọng trên 100 tấn

Thiết bị

6.000.000

6

Tời, Trục tải, cáp treo vận chuyển người, Tời thủ   công có tải trọng từ 1.000 kg trở lên

Tải   trọng đến 1,0 tấn và góc nâng từ 0 độ đến 35 độ.

Thiết bị

1.800.000

Tải   trọng trên 1 tấn và góc nâng trên 35 độ đến 90 độ.

Thiết bị

2.000.000

Cáp   treo vận chuyển người

Mét dài cáp

20.000

Tời   thủ công có tải trọng 1.000 kg trở lên.

Thiết bị

1.000.000

7

Máy vận thăng nâng hàng, nâng hàng kèm người, nâng   người; Sàn nâng người, nâng hàng

Tải   trọng nâng dưới 3 tấn

Thiết bị

700.000

Tải   trọng nâng từ 3 tấn trở lên

Thiết bị

1.500.000

Nâng   người có số lượng đến 10 người

Thiết bị

2.500.000

Nâng   người có số lượng trên 10 người

Thiết bị

3.000.000

8

Thang máy các loại

Thang   máy dưới 10 tầng dừng

Thiết bị

2.000.000

Thang   máy từ 10 tầng dừng đến 20 tầng dừng

Thiết bị

3.000.000

Thang   máy trên 20 tầng dừng

Thiết bị

4.500.000

9

Palăng điện, xích kéo tay

Palăng điện tải trọng đến 3 tấn, palăng xích kéo tay   tải trọng nâng từ 1 tấn đến 3 tấn

Thiết bị

750.000

Palăng   điện, palăng xích kéo tay tải trọng nâng từ trên 3 tấn đến 7,5 tấn

Thiết bị

1.300.000

Palăng   điện, xích kéo tay tải trọng nâng trên 7,5 tấn

Thiết bị

1.800.000

10

Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng từ 1,0 tấn   trở lên, xe tự hành nâng người.

Tải   trọng nâng từ 1 tấn đến 3 tấn

Thiết bị

1.100.000

Tải   trọng nâng từ trên 3 tấn đến 7,5 tấn

Thiết bị

1.600.000

Tải   trọng nâng từ trên 7,5 tấn đến 15 tấn

Thiết bị

1.900.000

 

Tải   trọng trên 15 tấn

Thiết bị

2.500.000

Xe   tự hành nâng người (không phân biệt tải trọng)

Thiết bị

1.400.000

11

Hệ thống điều chế; nạp khí; khí hóa lỏng, hòa tan

Hệ   thống có 20 miệng nạp trở xuống

Hệ thống

2.500.000

Hệ   thống có 21 miệng nạp trở lên

Hệ thống

3.000.000

12

Chai dùng để chứa, chuyên chở khí nén, khí hóa lỏng,   khí hòa tan

Chai   chứa khí đốt hóa lỏng dung tích nhỏ hơn 30 lít (Kiểm định định kỳ)

Chai

25.000

Chai   chứa khí đốt hóa lỏng dung tích từ 30 lít trở lên (Kiểm định định kỳ)

Chai

40.000

Chai   chứa khí đốt hóa lỏng tiêu chuẩn (Kiểm định lần đầu)

Chai

70.000

Chai   khác (không kể dung tích)

Chai

50.000

Chai   chứa khí độc (không kể dung tích)

Chai

70.000

13

Tàu lượn, đu quay, máng trượt và các công trình vui   chơi khác

Tàu lượn, đu quay số lượng dưới 20 người

Thiết bị

1.500.000

Tàu   lượn, đu quay có số lượng từ 21 người trở lên

Thiết bị

3.000.000

Máng   trượt và công trình vui chơi khác

Thiết bị

2.000.000

Sàn   biểu diễn, khán đài

m2

100.000

14

Thang cuốn, băng tải chở người

Thang   cuốn không kể năng suất

Thiết bị

2.200.000

Băng   tải chở người không kể năng suất

Thiết bị

2.500.000

15

Nồi đun nước nóng

Công   suất nhỏ hơn 500.000 Kcal/h

Thiết bị

560.000

Công   suất từ 500.000 đến 750.000 Kcal/h

Thiết bị

1.200.000

Công   suất từ trên 750.000 Kcal/h đến 1.000.000 Kcal/h

Thiết bị

2.000.000

Công   suất từ trên 1.000.000 Kcal/h đến 1.500.000 Kcal/h

Thiết bị

2.400.000

Công   suất từ trên 1.500.000 Kcal/h đến 2.000.000 Kcal/h

Thiết bị

560.000

Công   suất trên 2.000.000 Kcal/h

Thiết bị

800.000

16

Nồi gia nhiệt dầu

Công   suất nhỏ hơn 1.000.000 Kcal/h

Thiết bị

960.000

Công suất từ 1.000.000 đến 2.000.000 Kcal/h

Thiết bị

1.200.000

Công   suất từ trên 2.000.000 Kcal/h đến   4.000.000   Kcal/h

Thiết bị

1.440.000

Công   suất trên 4.000.000 Kcal/h

Thiết bị

2.000.000

II

Phí đánh giá điều kiện hoạt động   khi cấp, cấp lại, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ   thuật an toàn lao động

 

 

1

Phí đánh giá điều kiện hoạt động khi cấp, cấp lại   trong trường hợp hết thời hạn ghi trên giấy Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt   động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

Lần

13.500.000

2

Phí đánh giá điều kiện hoạt động khi cấp lại trong   trường hợp bổ sung lĩnh vực hoạt động Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động   kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

Lần

5.500.000

III

Lệ phí cấp, cấp lại Giấy chứng   nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

 

 

1

Cấp lần đầu, cấp lại Giấy chứng nhận do hết thời hạn

Giấy

200.000

2

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất, hỏng

Giấy

150.000

3

Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận

Giấy

150.000